Cổ Am
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một đơn vị hành chính cấp xã: "Cổ Am" là tên một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- Tên một địa danh lịch sử - văn hóa: Địa danh này gắn liền với truyền thống hiếu học, là quê hương của nhiều danh nhân, trí thức nổi tiếng trong lịch sử.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Gia đình tôi về thăm quê ngoại ở xã Cổ Am.
- Cổ Am là một vùng quê nổi tiếng với truyền thống khoa bảng.
- Lễ hội truyền thống ở Cổ Am thu hút rất đông du khách.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đất Cổ Am": Cách nói chỉ vùng đất, quê hương Cổ Am, thường mang ý nghĩa trân trọng, tự hào về truyền thống.
- Ông ấy luôn tự hào mình là người con của đất Cổ Am.
"Người Cổ Am": Chỉ những người sinh sống, có gốc gác từ địa phương này, thường gợi liên tưởng đến sự chăm chỉ, hiếu học.
- Những người Cổ Am xưa nay vẫn nổi tiếng là cần cù và trọng chữ nghĩa.
Biến thể và từ gần giống
- Cổ Am (địa danh lịch sử): Cùng chỉ địa danh này nhưng nhấn mạnh vào giá trị lịch sử, văn hóa lâu đời hơn là đơn vị hành chính hiện đại.
- Chúng tôi đang nghiên cứu về làng khoa bảng Cổ Am xưa.
Từ đồng nghĩa
- Xã Cổ Am: Cách gọi đầy đủ, trang trọng về đơn vị hành chính.
- Làng Cổ Am: Cách gọi dân dã, mang tính cộng đồng làng xã truyền thống.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Cổ Am đất học": Một cụm từ quen thuộc dùng để ca ngợi truyền thống hiếu học, đỗ đạt cao của vùng đất này.
- Ai cũng biết đến danh tiếng "Cổ Am đất học".
- (xã) h. Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng